Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ても
即使...也
JLPT
N5
Cấu trúc
Vて + も
A
い
くて + も
A
な
で + も
Nで + も
Nghĩa
「ても」是一個逆接條件句,表達“不管...,仍然...”的意思。
雨
あめ
が
降
ふ
っても
、
洗濯
せんたく
します
。
即使下雨,我也會洗衣服。
安
やす
くても
、
私
わたし
は
グループ
旅行
りょこう
が
嫌
きら
いです
。
即使便宜,我也不喜歡跟團旅遊。
便利
べんり
でも
、
パソコン
を
使
つか
いません
。
儘管很方便,但我不使用電腦。
日曜日
にちようび
でも
、
働
はたら
きます
。
我什至在星期天工作。
Báo lỗi / Góp ý