Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
とはべつに
不同于,除了,另外
JLPT
N2
Cấu trúc
V + のとはべつに
N + とはべつに
Nghĩa
表达“除此之外,与…区别”
付加価値税
ふかかちぜい
とは
別
べつ
にいただきます
。
它将与增值税分开收取。
電車
でんしゃ
はすごく
込
こ
んでいたので
、
同僚
どうりょう
とは
別
べつ
に
座
すわ
ることにした
。
火车上很拥挤,所以我决定和同事分开坐。
Báo lỗi / Góp ý