ついでに
Nhân tiện/Tiện thể
JLPT
N3
Cấu trúc
V (thể từ điển)/Vた + ついでに
Nの + ついでに
Nの + ついでに
Nghĩa
「ついでに」diễn tả ý: khi thực hiện một hành động thì nhân tiện thực hiện thêm một hành động khác.
公園
を
散歩
するついでに
、
ゴミ
を
出
しなさい
。
Đi dạo công viên thì tiện đổ rác luôn nhé.
郵便局
へ
行
ったついでに
、
はがきを
買
ってきた
。
Tôi đến bưu điện, tiện thể mua luôn bưu thiếp.
買
い
物
のついでに
、
図書館
へ
行
って
本
を
借
りてきた
。
Tôi đi mua đồ, tiện thể đến thư viện mượn sách.
京都
へ
行
くついでに
、
奈良
を
回
ってみたい
。
Tiện đường đi Kyoto, tôi muốn thử vòng qua Nara.
洗濯機
を
直
すついでに
、
ドア
の
取
っ
手
も
直
してもらった
。
Tôi nhờ người ta sửa máy giặt, tiện thể nhờ sửa cả tay nắm cửa.
母
は
駅
まで
客
を
送
っていたついでに
、
かいものをしてきた
。
Mẹ tiễn khách ra ga, nhân tiện đi mua đồ luôn.

