て/なくて
Vì/Vì không
JLPT
N4
Cấu trúc
Vて、~
Aいくて、~
Aなで、~
Nで、~
A
A
Nで、~
Vなくて、~
Aいくなくて、~
Aなでなくて/じゃなくて、~
Nでなくて/じゃなくて、~
A
A
Nでなくて/じゃなくて、~
Nghĩa
「て/なくて」có vế trước biểu thị nguyên nhân, còn vế sau biểu thị kết quả phát sinh từ nguyên nhân đó. Kết quả này nằm ngoài ý chí của người nói, như một trạng thái (VD: khả năng...) hoặc (thường là) cảm xúc (VD: vui, buồn, lo lắng, yên tâm, khổ sở...), nên vế sau sẽ không dùng các cấu trúc thể hiện ý chí của người nói hoặc yêu cầu người nghe.
Lưu ý: Với「なくて」, cả vế trước cũng không dùng các cấu trúc thể hiện ý chí. Cần phân biệt「なくて」với「ないで」và không thay bằng「ないで」.
Ví dụ:
- お金があって、車を買います。✖
- お金があって、車が買えます。〇
- 旅行に行かなくて、悲しいです。✖
- 旅行に行けなくて、悲しいです。〇
- お金がないで、買えません。✖
- お金がなくて、買えません。〇
Lưu ý: Với「なくて」, cả vế trước cũng không dùng các cấu trúc thể hiện ý chí. Cần phân biệt「なくて」với「ないで」và không thay bằng「ないで」.
Ví dụ:
- お金があって、車を買います。✖
- お金があって、車が買えます。〇
- 旅行に行かなくて、悲しいです。✖
- 旅行に行けなくて、悲しいです。〇
- お金がないで、買えません。✖
- お金がなくて、買えません。〇
最近
、
よく
遅
くまで
起
きて
、
ニキビ
がいっぱい
出
ました
。
Dạo này, vì thường xuyên thức khuya nên tôi bị nổi rất nhiều mụn.
今日
の
自転車
が
壊
れて
、
会社
へ
遅刻
しました
。
Hôm nay xe đạp bị hỏng nên tôi đã đi làm muộn.
パソコン
の
調子
が
悪
くて
、
仕事
が
出来
なかった
。
Vì máy tính chạy không mượt nên tôi không thể làm việc được.
話
が
複雑
で
、
よく
分
かりませんでした
。
Nội dung câu chuyện phức tạp nên tôi không hiểu lắm.
その
ニュース
を
聞
いて
、
びっくりしました
。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.
給料
が
少
なくて
、
悲
しいです
。
Tôi buồn vì lương thấp.
トム
さんの
プレゼンテーション
が
上手
で
、
びっくりしました
。
Tôi đã bất ngờ vì Tom thuyết trình rất tốt.
遅
れて
、
すみませんでした
。
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
教
えてくれて
、
ありがとうございます
。
Cảm ơn anh đã chỉ cho tôi.
お
金
がなくて
、
心配
です
。
Tôi lo vì không có tiền.
仕事
が
終
わらなくて
、
大変
でした
。
Tôi đã rất mệt mỏi vì công việc chưa xong.
検査
の
結果
、
白血病
でなくて
安心
した
。
Tôi thấy yên tâm vì kết quả kiểm tra cho thấy không phải là bệnh máu trắng.
なかなか
雨
が
降
らなくて
、
村人
の
生活
は
困
っている
。
Vì mãi mà trời không mưa nên đời sống của dân làng rất khổ.
彼
は
ヘルメット
を
被
らなくて
、
事故
で
死
にました
。
Anh ta qua đời trong một vụ tai nạn vì không đội mũ bảo hiểm.
彼女
に
会
えなくて
、
寂
しいです
。
Tôi buồn vì không được gặp cô ấy.

