Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
抜く
做……到底
JLPT
N2
Cấu trúc
V
ます
+
抜
(
ぬ
)
く
Nghĩa
「
抜
(
ぬ
)
く」表示努力克服困难完成某件事。
大変
たいへん
な
仕事
しごと
でも
、
やり
抜
ぬ
く
自信
じしん
があります
。
我相信我能够完成最艰巨的任务。
彼
かれ
は
諦
あきら
めずに
ゴール
まで
走
はし
り
抜
ぬ
いた
。
他没有放弃,一路奔向目标。
彼
かれ
は
10
じゅう
年間雨
ねんかんあめ
の
日
ひ
も
風
かぜ
の
日
ひ
も
ジョギング
をやり
抜
ぬ
いた
。
十年来,无论刮风下雨,他都坚持慢跑。
Báo lỗi / Góp ý