Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
てから
后...
JLPT
N5
Cấu trúc
V1て + から、V2
Nghĩa
「てから」表示两个动作之间的顺序。 动作 2 在动作 1 完成后执行。 动作 1 和动作 2 之间的关系非常密切,动作 1 必须完成才能继续动作 2。
コンサート
が
終
お
わってから
、
レストラン
で
食事
しょくじ
しました
。
音乐会结束后,我们去了一家餐馆。
食事
しょくじ
をしてから
、
薬
くすり
を
飲
の
みます
。
吃完饭后,我服药。
この
資料
しりょう
を
見
み
てから
、
返事
へんじ
してください
。
请在回复之前查看此材料。
Báo lỗi / Góp ý