という
Tên là/Gọi là
JLPT
N3
Cấu trúc
N1 という N2
Nghĩa
「という」dùng để nêu ra tên của vật/người/địa điểm/khái niệm... mà người nghe có thể chưa biết.
Danh từ 1 là danh từ cụ thể, là cái đang cần giới thiệu, còn danh từ 2 là danh từ chung bao chứa danh từ 1.
Danh từ 1 là danh từ cụ thể, là cái đang cần giới thiệu, còn danh từ 2 là danh từ chung bao chứa danh từ 1.
さっき
、
木村
さんという
人
から
電話
がありましたよ
。
Vừa nãy có điện thoại từ một anh tên là Kimura đấy.
これは
日本
の
楽器
で
尺八
というものです
。
Đây là một nhạc cụ của Nhật Bản, có tên là "shakuhachi".
これは
日本
の
ヒーター
でこたつというものです
。
Đây là một loại lò sưởi của Nhật Bản, được gọi là "kotatsu".
『
鬼滅
の
刃
』
という
漫画
が
、
世界中
で
人気
があるそうです
。
Nghe nói bộ truyện tranh mang tên "Thanh gươm diệt quỷ" đang nổi tiếng khắp toàn cầu.
「
傾国傾城
」
という
言葉
を
知
っていますか
。
Cậu có biết cụm từ "nghiêng nước nghiêng thành" không?
箱
の
中
から
、
ガリガリ
という
音
が
聞
こえる
。
Trong hộp phát ra tiếng rôm rốp.
シュレーディンガー
の
猫
という
思考実験
について
説明致
します
。
Tôi xin trình bày về một thí nghiệm tưởng tượng có tên là "Con mèo của Schrödinger".
そこでは
「
芝生
に
入
らないでください
」
という
標識
があった
。
Ở đó có biển hiệu là "Xin đừng vào bãi cỏ".

