Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
も
多到...
JLPT
N4
Cấu trúc
量词 + も
Nghĩa
量词后面加助词「も」,表示数量很多的感觉。
毎朝電車
まいあさでんしゃ
で
会社
かいしゃ
へ
通
かよ
うのに
2
に
時間
じかん
もかかります
。
我每天早上乘火车上班要花两个小时。
この
ビル
を
建設
けんせつ
するのに
7
なな
億
おく
ドル
にも
必要
ひつよう
なんです
。
建造这座大楼将耗资7亿美元。
Báo lỗi / Góp ý