Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Indonesia
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
... 前に
Sebelum
JLPT
N4
Cấu trúc
N + の + 前に
Nghĩa
Digunakan untuk mengungkapkan hubungan antara ruang dan waktu
駅
えき
の
前
まえ
に
大
おお
きな
ホテル
が
建
た
った
。
Sebuah hotel besar dibangun di depan stasiun.
食事
しょくじ
の
前
まえ
には
手
て
を
洗
あら
うべきです
。
Anda harus mencuci tangan sebelum setiap makan.
Báo lỗi / Góp ý