Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
いぜん
以前
JLPT
N4
Cấu trúc
以前
Nghĩa
以前(いぜん)表达“很久以前”的意思。 语气比前 (まえ) 更正式。 在句子中用作副词或名词。
彼女
かのじょ
は
以前
いぜん
、
その
近
ちか
くに
住
す
んでいた
。
她以前住在附近。
以前
いぜん
その
人
ひと
に
会
あ
ったような
気
き
がする
。
我感觉我以前见过那个人。
私
わたし
は
以前大酒飲
いぜんだいさけの
みだった
。
我曾经是一个酗酒者。
以前僕
いぜんぼく
は
アフリカ
へ
行
い
ったことがある
。
我以前去过非洲。
Báo lỗi / Góp ý