Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
にも
還有(時間,位置,方向,物件)
JLPT
N4
Cấu trúc
N+にも
Nghĩa
在通過附加助詞“に”來強調表達多種含義的子句後,人們現在添加助詞“も”,不僅表示該事物的含義,還表示其他事物的含義。
こんな
物
もの
は
毒
どく
にも
薬
くすり
にも
成
な
らぬ
。
這種東西既不是毒藥,也不是藥。
ミン
さんにもよろしくお
伝
つた
えください
。
也請代我向敏問好。
大阪
おおさか
にも
強
つよ
い
地震
じしん
が
起
お
きた
。
大阪也發生強烈地震。
Báo lỗi / Góp ý