Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
向く
符合
JLPT
N2
Cấu trúc
向く
Nghĩa
向く(むく)表示“按照……”的意思。 另外,修饰名词时,我们常用「Nに向いたN」的形式。
この
靴
くつ
は
登山
とざん
には
向
む
かない
。
这双鞋不适合爬山。
彼女
かのじょ
はこんな
責任
せきにん
のある
仕事
しごと
に
向
む
くと
思
おも
う
。
我认为她适合从事这样一份负责任的工作。
山田
やまだ
さんの
教授
きょうじゅ
は
優秀
ゆうしゅう
な
科学者
かがくしゃ
だが
、
教師
きょうし
には
向
む
かない
。
山田先生的教授是一位优秀的科学家,但他不适合当老师。
Báo lỗi / Góp ý