Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
てやる
給誰做某件事
JLPT
N4
Cấu trúc
Vて + やる
Nghĩa
描述說話人或說話人對較低層次的人或動物做了什麼。
私
わたし
は
弟
おとうと
に
自転車
じてんしゃ
を
直
なお
してやりました
。
我為弟弟修好了腳踏車。
毎朝私
まいあさわたし
は
犬
いぬ
に
散歩
さんぽ
してやります
。
每天早上我都會遛狗。
子供
こども
に
バッグ
を
持
も
ってやった
。
我給了孩子一個袋子。
Báo lỗi / Góp ý