Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ため
為了(福利),給....服務...
JLPT
N4
Cấu trúc
Nの + ため
Nghĩa
當在指代人或事物的名詞後面時,表達對該人或事物有利的事物。還有一種更古老的說法「Nがため」
今日
きょう
は
新任大使
しんにんたいし
のための
パーティー
を
開
ひら
く
。
今天我們為新任大使舉行聚會。
貧
まず
しい
人々
ひとびと
のために
何千
なんせん
ドル
もの
寄付金
きふきん
を
集
あつ
めた
。
為窮人籌集了數千美元。
自分自身
じぶんじしん
の
生活
せいかつ
のために
働
はたら
いている
。
為自己的生活而工作。
Báo lỗi / Góp ý