Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
や
....或者...
JLPT
N5
Cấu trúc
数量 + や + 数量
Nghĩa
給出一個大概的數字來表達不是一個很大數量的意思。
彼
かれ
の
収入
しゅうにゅう
は
高
やす
くないが
、
子供
ども
の
一人
いちにん
や
二人
ににん
は
育
そだ
てられる
。
雖然收入不高,但也能養活一兩個孩子。
グローバリゼーション
の
時代
じだい
なのに
外国語
がいこくご
の
一
ひと
つや
二
ふた
つできないようでは
困
こま
ります
。
即使在全球化時代,如果人們不會說一兩門外語,那也是一個問題。
Báo lỗi / Góp ý