Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
さん
兄弟、姊妹、祖父、祖母
JLPT
N5
Cấu trúc
名字 + さん
Nghĩa
“在日語中,在稱呼對方名字時,‘さん’這個詞放在聽者的名字後面以表示尊重。‘さん’這個詞不用於說話人本人。 如果知道對方的名字,就不用「あなた」,而是用「さん」來稱呼對方的名字。 」
あの
人
ひと
は
佐藤
さとう
さんです
。
那個人就是佐藤先生。
山田
やまだ
さんはいつ
国
こく
へ
帰
かえ
りますか
。
山田先生什麼時候回國?
Báo lỗi / Góp ý