Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
~ ごし
〜過 ...(空間)
JLPT
N1
Cấu trúc
N + ごし
Nghĩa
意思是“中間有東西”。
となりの
人
ひと
と
壁
かべ
ごしにあいさつした
。
我隔著牆跟旁邊的人打招呼。
そのふるい
映画
えいが
には
恋人
こいびと
どうしが
ガラス
ごしに
キス
をする
シーン
があった
。
電影中有一個戀人隔著玻璃接吻的場景。
悪感
あっかん
しに
見
み
える
無数
むすう
の
星
ほし
を
見
み
るのが
好
す
きだ
。
我喜歡看無數看起來邪惡的星星。
Báo lỗi / Góp ý