Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
をいいことに
利用~
JLPT
N1
Cấu trúc
V-る/ V-た/ V-ない + の + をいいことに
Nghĩa
用于当你想以批评某人利用形势的便利做坏事时。
先生
せんせい
がいないのをいいことに
朝
あさ
の
授業
じゅぎょう
を
サボ
った
。
我利用老师不在的机会逃了上午的课。
誰
だれ
にも
疑
うたが
われていないのをいいことに
、
彼女
かのじょ
は
会社
かいしゃ
のお
金
かね
を
横領
おうりょう
した
。
她趁没人怀疑的时候,贪污了公司的钱。
Báo lỗi / Góp ý