Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
~にもなく
〜与....不同
JLPT
N1
Cấu trúc
✦N + にもなく
Nghĩa
这是一种固定的惯用表达方式,表达的含义与该人或事物的通常性质和外观不同。
今日
きょう
はがらにもなく
背広
せびろ
なんかを
着
き
ている
。
今天我除了一套西装什么也没穿。
その
光景
こうけい
を
見
み
て
、
我
わが
にもなく
動揺
どうよう
してしまった
。
当我看到那一幕时,我不由自主地颤抖起来。
Báo lỗi / Góp ý