Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
~ぬうちに
~雖然還沒....
JLPT
N1
Cấu trúc
V + ぬうちに
Nghĩa
古文的說法[...ないうちに]。
2
,
3
分
ふん
も
歩
ある
かないうちに
雨
あめ
が
降
ふ
り
出
だ
した
。
步行幾分鐘後就開始下雨了。
1
分歩
ふんある
くか
歩
ある
かないうちに
彼
かれ
と
出会
であ
った
。
步行一分鐘左右我就遇見了他。
その
会社
かいしゃ
に
就職
しゅうしょく
して
3
さん
年
ねん
も
経
た
たないうちに
彼
かれ
は
重役
じゅうやく
になった
。
他在成為一名員工前三年沒有受僱於公司導向器。
Báo lỗi / Góp ý