Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ゆえに
因为...所以
JLPT
N1
Cấu trúc
Na・N (が/の)+ゆえ(に)
Nghĩa
因此,所以。 语法相同:「…が原因で/理由で」、「…のため」
悪天候
あくてんこう
ゆえに
旅行
りょこう
は
延期
えんき
された
。
由于天气恶劣,旅行被推迟。
成功
せいこう
のゆえに
慢心
まんしん
することもあるもの
。
成功有时会导致傲慢。
彼
かれ
は
汚職
おしょく
の
故
ゆえ
に
失脚
しっきゃく
した
.
他因腐败而被罢黜。
Báo lỗi / Góp ý