Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
~ないでいる/~ずにいる
〜仍然不是...
JLPT
N1
Cấu trúc
~ないでいる/~ずにいる
Nghĩa
■表示含义:某种状态或动作保持不变,还是一样
■与结构同义:~しないでそのまま
禁煙
きんえん
を
始
はじ
めたが
、
吸
す
わずにいるとだんだん
イライラ
してくる
。
我已经开始戒烟了,但是一不抽烟我就越来越烦躁。
家族
かぞく
に
連絡
れんらく
できずにいます
。
我一直无法联系上我的家人。
好
す
きな
人
ひと
に
メール
を
出
だ
さないでいます
。
我不会给我喜欢的人发电子邮件。
Báo lỗi / Góp ý