Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
これいじょう…は ...
没有再进一步~
JLPT
N2
Cấu trúc
これいじょう…は + 否定词
Nghĩa
表达“目前的情况已达到最高水平,无法再进一步发展”的意思。
常用于「これ/それ/あれ」之后,并附有表示负面意思的词语。
これ
以上彼女
いじょうかのじょ
との
喧嘩
けんか
は
辞
や
めて
。
别再跟她吵架了。
風
かぜ
も
激
はげ
しくなって
来
き
たし
、
もうこれ
以上続
いじょうつづ
けるのは
危
あぶ
ない
。
风越来越大了,再继续下去就很危险了。
Báo lỗi / Góp ý