Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
… とは
...表示(引用)
JLPT
N2
Cấu trúc
~とは
Nghĩa
用于检查对方所提供信息的真实性,或陈述听者对此的评价。 常常伴随着表达情感的表情,如惊讶、钦佩、愤怒...
「
お
世話
せわ
になりました
」
とは
、
会社
かいしゃ
を
辞
や
めるということだろうか
。
“谢谢你的帮助”是否意味着我要从公司辞职?
先輩
せんぱい
に
向
む
かって
「
バカ
」
とは
何事
なにごと
だ
。
称前辈为白痴是什么意思?
Báo lỗi / Góp ý