Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ひととおりの....
....正常(像其他人一样,就像平时一样)
JLPT
N2
Cấu trúc
ひととおり + の + N
Nghĩa
表达的意思是“...一如既往地正常,就像其他事情一样”。
この
問題
もんだい
は
複雑
ふくざつ
すぎて
一通
いちとお
りの
方法
ほうほう
では
解決
かいけつ
できない
。
这个问题太复杂,无法用一种方法解决。
他
た
の
チーム
がみんな
頑張
がんば
っているのだから
、
勝
か
とうとすれば
、
一通
いちとお
りの
努力
どりょく
では
不十分
ふじゅうぶん
だ
。
其他球队都在努力,所以如果你想赢,光靠努力是不够的。
Báo lỗi / Góp ý