はいいとしても
Dẫu... có chấp nhận
JLPT
N2
Cấu trúc
N + はいいとしても
Nghĩa
Cấu trúc này đi sau danh từ hay mệnh đề và dùng dưới hình thức「X はいいとしても Y」. Trong đó, Y mang ý tiêu cực để diễn tả ý nghĩa "X thì chấp nhận được nhưng Y thì không".
下院
はいいとしても
、
上院
がこの
法案
を
通過
しないだろう
。
Dẫu hạ viện có chấp nhận thì chắc thượng viện cũng không thông qua dự thảo luật này.
あの
レストラン
は
、
料理
はいいとしても
、
ウェイター
の
態度
がよくない
。
Dù cái nhà hàng đó đồ ăn có ngon đi nữa, thì cũng không thể chấp nhận được thái độ của bồi bàn.

