Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
めく
似乎是〜,往往是〜
JLPT
N1
Cấu trúc
N + めく
Nghĩa
■
常用於表示“好像~,趨向於~”
■
常用於這種結構的名詞:春、謎、冗談...
少
すこ
しずつ
秋
あき
めいてきた
。
秋天漸漸臨近了。
どことなく
謎
なぞ
めいた
女性
じょせい
が
ホール
の
入
い
り
口
くち
に
立
た
っていた
。
大廳門口,站著一位有些神祕的女子。
あのやつは
、
皮肉
ひにく
めいた
言
い
い
方
かた
をした
。
那傢伙諷刺的說。
彼
かれ
の
作
つく
り
物
もの
めいた
笑
わら
いが
、
嫌
きら
いだ
我討厭他假笑。
Báo lỗi / Góp ý