Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
むき
方向,转向...
JLPT
N3
Cấu trúc
N + 向き
Nghĩa
向き(むき)接在表示方向或地点的名词后面,表示“向...”的意思。
私
わたし
の
部屋
へや
は
南向
みなみむ
きなので
日
ひ
がよく
当
あ
たる
。
我的房间朝南,所以阳光充足。
この
問題
もんだい
について
前向
まえむ
きに
考
かんが
えたいと
思
おも
う
。
我想积极地思考这个问题。
Báo lỗi / Góp ý