Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
V‐る+なり
一...就
JLPT
N1
Cấu trúc
V‐る +なり
Nghĩa
含义:“在该操作之后立即...” - 用于下一个事件是突然的、意想不到的动作的情况。 - 同义词语法: ~したとたん ~するやなや
彼女
かのじょ
は
、
部屋
へや
に
入
はい
るなり
、
泣
な
き
出
だ
した
。
一进房间,她就哭了。
あのひとは
、
いつも
授業
じゅぎょう
が
始
はじ
まるなり
、
寝
ね
てしまった
。
那个人总是一上课就睡着了。
Báo lỗi / Góp ý