Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
…振り
方式,情况,性格,外观
JLPT
N2
Cấu trúc
N + ぶり
Vます + ぶり
Nghĩa
描述动作或事件的情况或状态。
最近
さいきん
の
社長
しゃちょう
の
活躍
かつやく
ぶりは
、
全社
ぜんしゃ
が
知
し
っている
。
整个公司都知道总裁最近的活动。
ロンドン
の
バス
の
混雑
こんざつ
ぶりは
異常
いじょう
だ
。
伦敦的公交车异常拥挤。
山田
やまだ
さんの
話
はな
しぶりからすると
、
プロジェクト
はうまくいっていないようだ
。
从山田先生的语气来看,这个项目似乎进展不顺利。
Báo lỗi / Góp ý