Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
... とすれば
从角度...
JLPT
N2
Cấu trúc
N + とすれば
Nghĩa
与指代人的名词搭配,表达“如果看的话,站在那个人的立场上思考”的意思。 有点文艺。
口语中常用「にしたら/にしてみれば」。
上司
じょうし
とすれば
仕事
しごと
をおろそかにする
部下
ぶか
には
不満
ふまん
も
多
おお
いだろうと
思
おも
う
。
作为老板,我想你会对你的下属忽视工作感到不满。
社長
しゃちょう
とすれば
、
よくできる
社員
しゃいん
に
関心
かんしん
が
行
い
くのは
自然
しぜん
なことだと
思
おも
う
。
我认为公司总裁对表现良好的员工感兴趣是很自然的。
Báo lỗi / Góp ý