Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Nhật - Việt
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
~ににあわず (に似合わず )
~Khác với
JLPT
N1
Cấu trúc
N+ににあわず
Nghĩa
彼
かれ
はいつもに
似合
にあ
わず
早
はや
く
起
お
きた
。
Anh ấy dậy sớm khác với mọi khi.
若
わか
い
者
もの
に
似合
にあ
わず
元気
げんき
が
無
な
い
。
Trái với người trẻ anh ấy không được khỏe.
彼
かれ
は
今度
こんど
はいつもに
似合
にあ
わずうまくやった
。
Lần này anh ấy đã làm rất tốt khác với mọi khi.
Báo lỗi / Góp ý