Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
いずれ
任何方向
JLPT
N1
Cấu trúc
いずれ
Nghĩa
表达“提到两个或多个事物的哪一个、哪一侧、多个方向”的意思。 多用于书面语中。
大学
だいがく
に
進学
しんがく
と
結婚
けっこん
といずれの
道
みち
を
選
えら
ぶのがいいか
分
わ
からない
。
我不知道上大学和结婚哪条路更好。
A
,
B
,
C
のいずれかに
丸
まる
をつけてください
。
请圈出 A、B 或 C。
Báo lỗi / Góp ý