Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
抜きで
消除
JLPT
N2
Cấu trúc
N + 抜きで
Nghĩa
抜きで(ぬきで)的意思是“摆脱那个”。 有时也以「Nはぬきで」的形式使用。
冗談抜
じょうだんぬ
きでまじめに
考
かんが
えてください
。
请认真对待这件事,不要开玩笑。
挨拶抜
あいさつぬ
きでさっそく
会議
かいぎ
を
始
はじ
めましょう
。
让我们不打招呼就开始会议吧。
花嫁
はなよめ
は
抜
ぬ
きで
結婚式
けっこんしき
がはじまるはずがない
。
没有新娘,婚礼就无法开始。
Báo lỗi / Góp ý