Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
とかく…がちだ
如此简单,倾向于那样
JLPT
N2
Cấu trúc
とかく…がちだ
Nghĩa
句尾常采用「... がちだ/傾向がある/ものだ」to。 表达的意思是“一般来说,有......的趋势”。 常用来表达不好意义。
私
わたし
たちはとかく
怠惰
たいだ
<
br
>
になりがちである
。
我们往往会变得懒惰。
若者
わかもの
はとかくそんなふうに
行動
こうどう
するものだ
。
年轻人往往有这样的行为。
人
ひと
はとかく
自分
じぶん
の
欠点
けってん
に
木
き
が
付
つ
かないものだ
。
人们并不总是能够克服自己的缺点。
Báo lỗi / Góp ý