Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ついには
最終的
JLPT
N2
Cấu trúc
ついには ~
Nghĩa
形容經過多次發展,最終達到一定結果的情況。這是一種更注重寫作的說話方式。
この
病気
びょうき
は
恐
おそ
ろしくて
、
突然全身
とつぜんぜんしん
が
出血
しゅっけつ
し
、
ついには
死亡
しぼう
する
。
這種疾病很可怕,會導致全身突然出血,最後死亡。
全社
ぜんしゃ
は
昼
ひる
となく
夜
よる
となく
働
はたら
いて
、
ついには
計画
けいかく
に
間
ま
に
合
あ
った
。
全公司日夜奮戰,終於完成了計畫。
Báo lỗi / Góp ý