Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
…振り
后
JLPT
N2
Cấu trúc
N + 振り
Vます + 振り
Nghĩa
振り(ぶり)跟在表示一段时间的词后面,表示做了很久没有做的事情。 也可以用指较短的一段时间,但必须是一段让说话人感觉很长的时间。
彼
かれ
は
5
週間
しゅうかん
ぶりに
出社
しゅっしゃ
した
。
五周以来他第一次去上班。
10
年振
ねんふ
りの
最強
さいきょう
の
嵐
あらし
だ
。
这是10年来最强的风暴。
一週間
いちしゅうかん
ぶりに
風呂
ふろ
に
入
はい
った
。
我一周来第一次洗澡。
遭難者
そうなんしゃ
は
15
日
にち
ぶりに
救出
きゅうしゅつ
された
。
15天后,受害人获救。
Báo lỗi / Góp ý