Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
...やら
... 某
JLPT
N2
Cấu trúc
疑问词 + やら
Nghĩa
后面加「なに」、「どこ」等疑问词,表达「无法清楚地陈述」的意思。
なにやら
騒
さわ
がしいと
聞
き
いたら
、
隣
となり
の
夫婦
ふうふ
が
喧嘩
けんか
をしていた
。
听到有动静,我发现隔壁那对情侣正在打架。
山田
やまだ
さんの
誕生日
たんじょうび
がいつやらはっきり
覚
おぼ
えていない
。
我不记得山田同学的生日具体是什么时候了。
会議
かいぎ
のあとでどこやら
豪華
ごうか
そうな
レストラン
に
連
つ
れて
行
い
かれた
。
会议结束后,我被带到了一家看起来很高档的餐厅。
Báo lỗi / Góp ý