Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
にして
是...但是(列表)
JLPT
N2
Cấu trúc
N + にして
Nghĩa
用于补充或提供上子句的对比信息。 多用于书面语中。
医者
いしゃ
にして
盲腸
もうちょう
はどこにあるか
知
し
らない
。
即使我是医生,我也不知道阑尾在哪里。
彼
かれ
は
数学者
すうがくしゃ
にして
有名
ゆうめい
な
詩人
しじん
でもある
。
他也是一位数学家和著名诗人。
Báo lỗi / Góp ý