Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
なんか…ものか
绝对不想做
JLPT
N2
Cấu trúc
なんか + Vる+ものか
Nghĩa
对上述事件表示不屑,认为“这是一件疯狂的事情,不值得担心,不值得做”。 这是一种非正式的说法 [など...ものか]
その
家
いえ
なんか
帰
かえ
るものか
。
我还会回到那个房子吗?
あの
店
みせ
の
サービス
は
最低
さいてい
だ
。
二度
にど
となんか
行
い
くものか
。
那家店的服务是最差的。我还会再去任何地方吗?
Báo lỗi / Góp ý