それどころか
Đâu phải chỉ dừng ở mức, đâu phải chỉ có
JLPT
N2
Cấu trúc
それどころか ~
Nghĩa
Dùng để nói 1 sự việc đã đến 1 mức độ mà vượt xa tầm dự đoán của đối phương.
彼
はお
金持
ちではない
。
それどころか
、
彼
は
借金
だらけだ
。
Anh ấy không giàu. Đâu phải chỉ có thế, anh ấy còn nợ ngập đầu kia .
終
わりましたか
。
それどころか
、
まだ
初
めていないよ
。
Cậu đã làm xong chưa. Đâu phải chỉ có thế, tớ còn chưa bắt đầu kia.

