なんと
Sao (Như thế nào)
JLPT
N3
Cấu trúc
なんと~
Nghĩa
Có nghĩa là「どのように」、「どんなふうに」(như thế nào). Theo sau là những động từ như「言う」,「書く」và diễn tả rằng mình không rõ nội dung đó.
部長
はなんとおっしゃっていましたか
。
Trưởng phòng đã nói sao?
提案書
には
何
と
書
いてありましたか
。
Trong bản đề án anh đã viết như thế nào?
彼
の
奥
さんにはなんと
知
らせればいいんでしょうか
。
Tôi nên thông báo cho vợ anh ấy như thế nào đây?

