Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ば …
如果,例如
JLPT
N3
Cấu trúc
Vば / Aい + ければ
Vない+ なければ / Aく/ A(な)なで + なければ / Nで + なければ
Nghĩa
做一個不真實的假設。這種形式的句子被用作描述不真實事物的條件句子。如果是這樣的話,後面會發生一些與現實相反的事情。
太陽
たいよう
がなければ
何
なに
も
生
い
きられないだろう
。
如果沒有太陽,任何東西都無法生存。
もっとお
金
かね
があれば
大
おお
きな
家
いえ
に
移
うつ
れるのにな
。
如果我有更多的錢,我可以搬到更大的房子。
Báo lỗi / Góp ý