Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
なんだか
不知道為什麼...
JLPT
N3
Cấu trúc
なぜか
Nghĩa
表達了“不知道原因是什麼”的意思。這是[なぜか]的非正式說法。
なんだかめまいと
吐
は
き
気
け
がする
。
我感到頭暈、噁心。
この
パソコン
はなんだか
働
はたら
かない
。
這台計算機由於某些原因無法運作。
彼女
かのじょ
から
来
き
た
手紙
てがみ
を
見
み
た
時
とき
、
彼
かれ
はなんだか
胸騒
むなさわ
ぎがする
。
當他看到她的信時,他感到不安。
Báo lỗi / Góp ý