Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
…風
似乎
JLPT
N3
Cấu trúc
Na + な + ふう
A-い + ふう
V-ている/V-た + ふう
Nghĩa
表達“好像是這樣”的意思。
彼女
かのじょ
はそんなに
怒
おこ
っているふうでもなかった
。
她看起來並沒有那麼生氣。
久
ひさ
しぶりに
会
あ
った
山田
やまだ
さんは
、
とても
悲
かな
しいで
、
生活
せいかつ
にも
困
こま
っているふうだった
。
當我時隔一段時間第一次見到山田先生時,他看起來非常悲傷,並且在日常生活中掙扎。
Báo lỗi / Góp ý