Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
なにより
更~的事..,最好
JLPT
N3
Cấu trúc
なにより
Nghĩa
表达“...最,超过一切”的意思,与[なににもまして]同义。
生
い
け
花
ばな
をするのがなにより
得意
とくい
です
。
我特别擅长插花。
彼女
かのじょ
の
病気
びょうき
が
治
なお
るかどうかが
、
なにより
心配
しんぱい
だ
。
我最担心的是她的病能不能治好。
なにより
嬉
うれ
しかったのは
、
大学
だいがく
に
合格
ごうかく
できたことです
。
最令我高兴的是我能够考上大学。
Báo lỗi / Góp ý