Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
をもって
是的...(附件的)
JLPT
N1
Cấu trúc
N + をもって
Nghĩa
这个句型使用「持つ」,它是「ものを持つ」(有一个事物)、「手に持つ」(握在手上)中使用的动词,但与有意义的名词一起使用时表示抽象含义,例如「自信」 (信心)、「確信」(确信),都会有「与此」的意思。
明日
あした
は
自信
じしん
をもって
試験
しけん
を
受
う
けてね
。
充满信心地参加明天的考试。
私
わたし
は
、
そのとき
確信
かくしん
をもって
、
彼
かれ
が
言
い
うとおりにした
。
我当时信心十足,就照他说的做了。
Báo lỗi / Góp ý