Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
風
有一種風格...,外觀...
JLPT
N3
Cấu trúc
N + 風
Nghĩa
風(ふう)表達“有這樣的形式,這樣的風格”的意思。修飾名詞時,形式為「N風のN」。
あの
建築物
けんちくぶつ
は
フランス
風
ふう
だ
。
那棟建築是法式風格的。
砂糖
さとう
さんは
、
日本風
にっぽんふう
の
伝統的
でんとうてき
な
着物
きもの
で
パーティー
に
行
い
った
。
糖先生穿著傳統的日式和服去參加聚會。
Báo lỗi / Góp ý