Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Giản)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
ともなると
直到变成...
JLPT
N1
Cấu trúc
N + ともなると
Nghĩa
表达“在某个阶段,某事发生”的意思。
10
じゅう
月半
がつなか
ばともなるとだいぶ
寒
さむ
く
感
かん
じられるようになります
。
到了十月中旬,天气开始变得寒冷起来。
高校生
こうこうせい
ともなると
、
ある
程度
ていど
で
自立
じりつ
しなければならない
。
当你成为一名高中生时,你必须在某种程度上独立。
Báo lỗi / Góp ý