Tra cứu
Học tập
Dịch
Thi thử
Cộng đồng
Luyện đọc
Luyện nói AI
Từ điển mở
Tên tiếng Nhật
Nâng cấp
Cài đặt
Giới thiệu
Blog
Tiếp thị liên kết
Tra cứu
Đăng nhập
Đăng ký
Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
Enter ↵
Tra/dịch
Esc
Đóng, giữ kết quả cũ
Nhật - Trung (Phồn)
Chế độ AI
Từ vựng
Hán tự
Mẫu câu
Ngữ pháp
Nhật - Nhật
と
(執行動作的狀態)
JLPT
N3
Cấu trúc
形象詞,拟声詞 +と
Nghĩa
與擬聲詞和象聲詞結合起來,描述進行某種動作或產生影響的特徵。有時也可以省略「と」。如果我們重複擬聲詞和象聲詞,我們就可以表達不斷重複或一點一點開始的動作的狀態。
彼女
かのじょ
はゆっくりと
立
た
ち
上
あ
がった
。
她慢慢地站了起來。
ザーッ
と
滝
たき
のように
雨
あめ
が
降
ふ
ってきた
。
傾盆大雨傾盆而下。
一歩踏
いちほふ
み
出
だ
すたびに
ズキズキ
と
痛
いた
みが
走
はし
る
。
每走一步,我都會感到一陣陣的疼痛。
Báo lỗi / Góp ý